Tiêu chuẩn nước uống đóng chai QCVN 6-1:2010/BYT

Nước uống đóng chai/ đóng bình hay còn gọi là nước uống trực tiếp đang được phổ biến mọi nơi, từ trường học đến các cơ quan xí nghiệp, hay trong gia đình các bạn đều sử dụng rất nhiều. Vậy có ai trong số các bạn biết được “tiêu chuẩn nước uống

đóng chai ” của bộ Y tế hiện nay.

Đánh giá chất lượng tiêu chuẩn nước uống đóng chai như thế nào

Hiện nay nguồn nước Việt đang đứng trước vạch đỏ của ô nhiễm môi trường nước do bị nhiễm asen, nhiễm độc, nhiễm bẩn,…..Không chỉ nguồn nước ngầm mà nước máy cũng đang ô nhiễm nghiêm trọng gây ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống của chúng ta. Do đó nhu cầu nước uống hằng ngày càng được quan tâm và chú trọng nhiều hơn, vì mỗi khu vực mỗi quốc gia mà có tiêu chuẩn nước uống đóng chai khác nhau. Việt Nam cũng có tiêu chuẩn nước uống đóng chai/trực tiếp riêng.

 

Đánh giá tiêu chuẩn nước uống đóng chai
Đánh giá tiêu chuẩn nước uống đóng chai

CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC CỦA NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM

STTCHỈ TIÊUGH
TỐI ĐA
PHƯƠNG PHÁP THỬPHÂN LOẠI CHỈ TIÊU
1Antimony, mg/l0,02ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16A
2Arsen, mg/l0,01TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15A
3Bari, mg/l0,7ISO 11885:2007; AOAC 920.201A
4Bor, mg/l0,5TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007A
5Bromat, mg/l0,01ISO 15061:2001A
6Cadmi, mg/l0,003TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15A
7Clor, mg/l5ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990A
8Clorat, mg/l0,7TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)A
9Clorit, mg/l0,7TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)A
10Crom, mg/l0,05TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
11Đồng, mg/l2TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 960.40A
12Xyanid, mg/l0,07TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)A
13Fluorid, mg/l1,5TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007A
14Chì, mg/l0,01TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27A
15Mangan, mg/l0,4TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
16Thủy ngân, mg/l0,006TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22A
17Molybden, mg/l0,07TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
18Nickel, mg/l0,07TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
19Nitrat (2) , mg/l50TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007A
20Nitrit (2), mg/l3TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007A
21Selen, mg/l0,01TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15A
22Hoạt độ phóng xạ a, Bq/l0,5ISO 9696:2007A
23Hoạt độ phóng xạ b, Bq/l1ISO 9697:2008A

Ghi chú:

(1) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

(2) Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa:

Cnitrat /GHTĐnitrat +Cnitrit /GHTĐnitrit < 1.

CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI

Kiểm tra lần đầu

STTChỉ tiêuLượng mẫuYêu cầuPhương pháp thử
Phân loại chỉ tiêu(2)
1E.coli hoặc            coliform chịu nhiệt1 x 250 mlKhông phát hiện được trong bất kỳ mẫu nàoTCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)A
2Coliform tổng số1 x 250 mlNếu số vi khuẩn (bào tử) ³ 1 và £ 2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ haiTCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)A
3Streptococci feacal1 x 250 mlNếu số vi khuẩn (bào tử) ³ 1 và £ 2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ haiISO 7899-2:2000A
4Pseudomonas aeruginosa1 x 250 mlNếu số vi khuẩn (bào tử) > 2 thì loại bỏISO 16266:2006A
5   Bào tử vi khuẩn     kị khí khử sulfit1 x 50 mlNếu số vi khuẩn (bào tử) > 2 thì loại bỏTCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)A

Kiểm tra lần 2

STT
Tên chỉ tiêu
     Kế hoạch     lấy mẫuGiới hạn
Phương pháp thử
    Phân loại       chỉ tiêu(2)
n(3)c(4)m(5)M(6)
1Coliform tổng số4102 TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000,         With Cor 1:2007)A
2Streptococci feacal4102ISO 7899-2:2000A
3Pseudomonas aeruginosa4102ISO 16266:2006A
4Bào tử vi khuẩn kị khí      khử sulfit4102TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)A

Ghi chú:

(2) Chỉ tiêu loại A: bBắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.

(3) n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.

(4) c: số đơn vị mẫu tối đa có thể chấp nhận hoặc số đơn vị mẫu tối đa cho phép vượt quá chỉ tiêu vi sinh vật m. Nếu vượt quá số đơn vị mẫu này thì lô hàng được coi là không đạt.

(5) m: số lượng hoặc mức tối đa vi khuẩn có trong 1 gam sản phẩm; các giá trị vượt quá mức này thì có thể được chấp nhận hoặc không được chấp nhận.

(6) M: là mức vi sinh vật tối đa được dùng để phân định giữa chất lượng sản phẩm có thể đạt và không đạt.

Làm cách nào để đáp ứng được tiêu chuẩn nước uống đóng chai từ bộ y tế

Nguồn có tính chất rất phức tạp, trước tiên phải xử lý nguồn nước đầu vào để đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng sử dụng nước sinh hoạt đã. Tiếp đó, là sử dụng thiết bị tạo ra nước uống trực tiếp của bộ y tế.

Thiết bị lọc nước gia đình đáp ứng được tiêu chuẩn nước uống đóng chai (nước uống trực tiếp) và mang tới những tính năng bảo trì lợi ích sức khỏe.

Hướng Đạo Sinh bán máy lọc nước đáp ứng tiêu chuẩn nước uống đóng chai

Mong muốn mang lại nguồn nước sạch mà tốt cho sức khỏe, đáp ứng được tiêu chuẩn nước uống trực tiếp với tính chất nguồn nước Việt thiết bị tạo nước ion kiềm đã vào thị trường Việt đầu tháng 4 năm 2017.

Máy tạo nước ion kiềm đạt tiêu chuẩn nước uống trực tiếp
Máy tạo nước ion kiềm đạt tiêu chuẩn nước uống đóng chai/ trực tiếp

Máy ion kiềm có những tính năng nổi trội

+ Giàu tính kiềm tự nhiên: Với độ pH từ 8.5-9.5  có thể trung hòa lượng axit dư thừa, nguy hiểm cho cơ thể, phòng ngừa và đẩy lùi được một số bệnh như: gout, tiểu đường, cao huyết áp, loãng xương, viêm đại tràng, đau dạ dày, ..

+ Phân tử nước siêu nhỏ: Nước ion kiềm vào cơ thể sẽ nhanh chóng thẩm thấu vào các tế bào máu , giúp cơ thể đào thải độc tố ra ngoài và bài tiết nhanh chóng, chống cấp nước cho tế bào, hấp thu được các dưỡng chất cho cơ thể.

+ Giàu vi khoáng tự nhiên: Sau khi lọc vẫn giữ lại khoáng tự nhiên trong nước giúp bổ sung vi khoáng cho cơ thể.

Thị trường máy lọc nước Việt hiện nay rất đa dạng về thương hiệu, chất lượng, thì việc lựa chọn thiết bị lọc nước gia đình không còn là khó khăn. Việc người tiêu dùng tìm cho mình một địa chỉ tin cậy về máy lọc nước uy tín, chính hãng là vấn đề rất được quan tâm.

Hiện nay, Hướng Đạo Sinh đang là địa chỉ bán máy lọc nước ion kiềm uy tín tại Đông Anh và các khu vực lân cận như: Sóc Sơn, Mê Linh, Long Biên,…cùng các tỉnh khác, với công nghệ lọc nước số 1 LB Nga là dòng máy lọc nước Nano Geyser, máy lọc nước Ro của ChungHo Nais Hàn Quốc, máy tạo nước điện giải Panasonic và máy tạo nước ion kiềm Atica đến từ Nhật Bản… Sẽ tư vấn giúp bạn tư vấn dòng máy phù hợp, cùng chế độ bảo hành bảo trì theo đúng quy định nhà sản xuất.

Hướng Đạo Sinh luôn tự hào có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tận tâm, có trình độ chuyên môn cao am hiểu về tính chất nguồn nước tư vấn sản phẩm phù hợp với nguồn nước khu vực.Hướng Đạo Sinh luôn mang tới quý khách hàng những sản phẩm, dịch vụ chất lượng, bảo hành bảo trì chính hãng. Các sản phẩm sử dụng công nghệ hàng đầu thế giới, kiểm soát chặt chẽ trước khi vận hành.

Công ty TNHH Đầu tư thương mại Công nghệ và Du lịch Hướng Đạo Sinh

Hotline: 0987.177.526

Địa chỉ: Số 35G2, tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội